Oring gioăng cao su tròn NBR size 19.8x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A467K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 19.80*3.60mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 19.8x3.6 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 19.8x3.6 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 19.8 mm, CS bằng 3.6 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 27 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong19.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài27 mm19.8 + 2 × 3.6
Kiểm tra ngược ID19.8 mm27 − 2 × 3.6
Chênh OD − ID7.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 19.8x3.6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 27 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 19.8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 19.8 mm mà CS khác 3.6 mm sẽ tạo OD khác 27 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 19.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.6 mm có 1; làm tròn ID thành 20 mm sẽ làm OD đổi thành 27.2 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 19.8 mm và CS 3.6 mm

Tên size chỉ ghi 19.8x3.6 mm, nhưng OD 27 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 19.8 mm mà OD không gần 27 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 19.8x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.6 mm hay không.
  3. Đo ID 19.8 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 27 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18.3x3.6 mm18.33.625.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
21.3x3.6 mm21.33.628.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
23x3.6 mm233.630.2ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.2 mm.
24.6x3.6 mm24.63.631.8ID cao hơn 4.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.8 mm.
26.2x3.6 mm26.23.633.4ID cao hơn 6.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 18.3x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 19.8/3.6/27 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 19.8 mm, CS 3.6 mm, OD 27 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 18.3x3.6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 19.8 mm và CS 3.6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 19.8x3.6 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.6 mm.

Đo ID của Oring 19.8x3.6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 19.8 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 27 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 19.8x3.6 mm?

Ghi NBR, ID 19.8 mm, CS 3.6 mm và OD kiểm tra 27 mm.

Oring 19.8x3.6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 27 mm là kết quả tính toán.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 19.8 mm và CS 3.6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347