-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 19.99x5.33 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 19.99 mm, CS bằng 5.33 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 30.65 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 19.99 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 30.65 mm | 19.99 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 19.99 mm | 30.65 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 10.66 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 30.65 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10.66 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 15.24x5.33 mm | 15.24 | 5.33 | 25.9 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 16.81x5.33 mm | 16.81 | 5.33 | 27.47 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 18.42x5.33 mm | 18.42 | 5.33 | 29.080000000000002 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.569999999999998 mm. |
| 21.59x5.33 mm | 21.59 | 5.33 | 32.25 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 23.17x5.33 mm | 23.17 | 5.33 | 33.83 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 18.42x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 18.42x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 20 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 30.66 mm thay vì 30.65 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 19.99/5.33/30.65 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
Để so sánh size 19.99x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.