Oring gioăng cao su tròn NBR size 190.09x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A445K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 190.09*3.53mm (AS264)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 190.09x3.53 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 190.09 và 3.53, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 190.09 + 2 × 3.53 cho OD 197.15 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 197.15 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Quy trình đo lại Oring 190.09x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 190.09 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 197.15 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong190.09 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài197.15 mm190.09 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID190.09 mm197.15 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 190.09 mm và CS 3.53 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 190.09 và 3.53 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 190.09x3.53 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 190.09x3.53 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 197.15 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.53 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 190.09 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 190 mm sẽ làm OD đổi thành 197.06 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
171.04x3.53 mm171.043.53178.1ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm.
177.39x3.53 mm177.393.53184.45ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
183.74x3.53 mm183.743.53190.8ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
196.44x3.53 mm196.443.53203.5ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
202.79x3.53 mm202.793.53209.85ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 183.74x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 190.09x3.53 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 190.09 mm, CS 3.53 mm, OD 197.15 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 183.74x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 190.09x3.53 mm

Oring 190.09x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 197.15 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 190.09x3.53 mm là gì?

190.09 + 2 × 3.53 = 197.15 mm.

Phép tính ngược của Oring 190.09x3.53 mm là gì?

197.15 − 2 × 3.53 = 190.09 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 190.09x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 190.09 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 190.09 mm, CS 3.53 mm và OD 197.15 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347