Oring gioăng cao su tròn NBR size 190.17x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A256K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 190.17*2.62mm (AS169)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 190.17x2.62 mm

Oring NBR 190.17x2.62 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.38%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 190.17 mm, CS là 2.62 mm và OD là 195.41 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 190.17 mm và CS 2.62 mm

Tên size chỉ ghi 190.17x2.62 mm, nhưng OD 195.41 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 190.17 mm mà OD không gần 195.41 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong190.17 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài195.41 mm190.17 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID190.17 mm195.41 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
171.12x2.62 mm171.122.62176.36ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm.
177.47x2.62 mm177.472.62182.71ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
183.82x2.62 mm183.822.62189.06ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
196.52x2.62 mm196.522.62201.76000000000002ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm.
202.87x2.62 mm202.872.62208.11ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 183.82x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 190.17x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 190.17 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 195.41 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 190.17x2.62 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 195.41 − 2 × 2.62 phải trả về 190.17 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 190.17 mm, CS 2.62 mm, OD 195.41 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 183.82x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 190.17 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 190.17x2.62 mm

OD 195.41 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 190.17x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 190.17 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 195.41 mm.

Oring 190.17x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 195.41 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 190.17x2.62 mm là gì?

190.17 + 2 × 2.62 = 195.41 mm.

Phép tính ngược của Oring 190.17x2.62 mm là gì?

195.41 − 2 × 2.62 = 190.17 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 190.17 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347