-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 190.17x2.62 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.38%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 190.17 mm, CS là 2.62 mm và OD là 195.41 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Tên size chỉ ghi 190.17x2.62 mm, nhưng OD 195.41 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 190.17 mm mà OD không gần 195.41 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 190.17 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 195.41 mm | 190.17 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 190.17 mm | 195.41 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 171.12x2.62 mm | 171.12 | 2.62 | 176.36 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 177.47x2.62 mm | 177.47 | 2.62 | 182.71 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 183.82x2.62 mm | 183.82 | 2.62 | 189.06 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 196.52x2.62 mm | 196.52 | 2.62 | 201.76000000000002 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm. |
| 202.87x2.62 mm | 202.87 | 2.62 | 208.11 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 183.82x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 190.17 mm, CS 2.62 mm, OD 195.41 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 183.82x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 190.17 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 195.41 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 195.41 mm là kết quả tính toán.
190.17 + 2 × 2.62 = 195.41 mm.
195.41 − 2 × 2.62 = 190.17 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Size hiện tại có ID 190.17 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.