Oring gioăng cao su tròn NBR size 190x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B28CK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 190.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 190x5.3 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 190x5.3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 190 mm là đường kính trong và 5.3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 200.6 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Ý nghĩa riêng của ID 190 mm và CS 5.3 mm

Nếu chỉ ghi “đường kính 190 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.3 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 190 mm đi cùng CS 5.3 mm và tạo ra OD 200.6 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Cách đo lại Oring 190x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 190 + 2 × 5.3 = 200.6 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID190 mmSố trước dấu x
CS5.3 mmSố sau dấu x
OD200.6 mm190 + 2 × 5.3
ID tính ngược190 mm200.6 − 2 × 5.3

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 190x5.3 mm

  • Đảo thứ tự: 190x5.3 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 200.6 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 5.3 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 5.3 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
175x5.3 mm1755.3185.6ID thấp hơn 15 mm; cùng CS.
180x5.3 mm1805.3190.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS.
185x5.3 mm1855.3195.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS.
195x5.3 mm1955.3205.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS.
200x5.3 mm2005.3210.6ID cao hơn 10 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 190 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 200.6 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 190x5.3 mm

Cách đọc Oring NBR size 190x5.3 mm là gì?

Số 190 là đường kính trong; số 5.3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 190x5.3 mm có phải là ID không?

OD bằng 190 + 2 × 5.3 = 200.6 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 190x5.3 mm thế nào?

Khi OD gần 200.6 mm và CS gần 5.3 mm, ID tính ngược phải gần 190 mm.

Đo CS của Oring 190x5.3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 190x5.3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 190x5.3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 190x5.3 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 190x5.3 mm; cột ID phải là 190 mm; cột CS phải là 5.3 mm; phép tính OD phải cho đúng 200.6 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10.6 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5.3 mm. Nếu số đo ngoài gần 200.6 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 190 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 190x5.3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 190 mm, CS 5.3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 200.6 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347