-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 190 mm không phải OD và 6 mm không phải bán kính của vòng. 190 mm là ID, 6 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 202 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 190 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 202 mm | 190 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 190 mm | 202 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
ID 190 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 12 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 184x6 mm | 184 | 6 | 196 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 185x6 mm | 185 | 6 | 197 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 188x6 mm | 188 | 6 | 200 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 191.2x6 mm | 191.2 | 6 | 203.2 | ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.2 mm. |
| 193x6 mm | 193 | 6 | 205 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 191.2x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 190/6/202 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 190 mm, CS 6 mm, OD 202 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 191.2x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Đọc theo ID × CS: ID 190 mm đứng trước, CS 6 mm đứng sau; OD tính được là 202 mm.
OD danh nghĩa bằng 190 + 2 × 6 = 202 mm.
Không. 202 mm là OD, còn ID đúng là 190 mm.
Tính 202 − 2 × 6; kết quả phải trở về 190 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Size hiện tại có ID 190 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.