-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 191.2x6 mm, trong đó ID = 191.2 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 203.2 mm. Bộ ba 191.2 – 6 – 203.2 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 191.2 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 203.2 mm | 191.2 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 191.2 mm | 203.2 − 2 × 6 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 191.2 mm, CS 6 mm, OD 203.2 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 31.87, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 188x6 mm | 188 | 6 | 200 | ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS. |
| 190x6 mm | 190 | 6 | 202 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS. |
| 193x6 mm | 193 | 6 | 205 | ID cao hơn 1.8 mm; cùng CS. |
| 195x6 mm | 195 | 6 | 207 | ID cao hơn 3.8 mm; cùng CS. |
| 196x6 mm | 196 | 6 | 208 | ID cao hơn 4.8 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 191.2 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 203.2 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 191.2 mm × CS 6 mm; OD tính được là 203.2 mm.
Không. 203.2 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 191.2 mm.
Tính 203.2 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 191.2 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 191.2 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 203.2 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 191.2 + 2 × 6 = 203.2 mm và 203.2 − 2 × 6 = 191.2 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 191.2x6 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 191.2 mm hoặc thay đổi CS 6 mm, hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và đối chiếu từng kích thước riêng.