-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 191x3.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 191 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 198 mm. Bộ ba 191 – 3.5 – 198 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Ở size này, CS chiếm khoảng 1.83% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 191 mm nhưng CS khác 3.5 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 198 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 191 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 198 mm | 191 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 191 mm | 198 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 188x3.5 mm | 188 | 3.5 | 195 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 189x3.5 mm | 189 | 3.5 | 196 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 190x3.5 mm | 190 | 3.5 | 197 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 192x3.5 mm | 192 | 3.5 | 199 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 193x3.5 mm | 193 | 3.5 | 200 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 190x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 191x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 191 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 198 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 190x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
OD danh nghĩa bằng 191 + 2 × 3.5 = 198 mm.
Không. 198 mm là OD, còn ID đúng là 191 mm.
Tính 198 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 191 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 191x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.