-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 191 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 191 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 197 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Tên size chỉ ghi 191x3 mm, nhưng OD 197 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 191 mm mà OD không gần 197 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 189x3 mm | 189 | 3 | 195 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 189.5x3 mm | 189.5 | 3 | 195.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 190x3 mm | 190 | 3 | 196 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 192x3 mm | 192 | 3 | 198 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 193x3 mm | 193 | 3 | 199 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 190x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 191 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 197 mm | 191 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 191 mm | 197 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 190x3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Tính 197 − 2 × 3; kết quả phải trở về 191 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 191 mm, CS 3 mm, OD 197 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 191 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 197 mm.
Size hiện tại có ID 191 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.