-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 192 mm không phải OD và 3.5 mm không phải bán kính của vòng. 192 mm là ID, 3.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 199 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 192 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 199 mm | 192 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 192 mm | 199 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 7 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 199 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 189x3.5 mm | 189 | 3.5 | 196 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 190x3.5 mm | 190 | 3.5 | 197 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 191x3.5 mm | 191 | 3.5 | 198 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 193x3.5 mm | 193 | 3.5 | 200 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 194x3.5 mm | 194 | 3.5 | 201 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 191x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 199 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 192 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 199 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 192 mm, CS 3.5 mm, OD 199 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 192 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 199 mm.
OD danh nghĩa bằng 192 + 2 × 3.5 = 199 mm.
Không. 199 mm là OD, còn ID đúng là 192 mm.
Size hiện tại có ID 192 mm và CS 3.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.