-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 192x3 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 192 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3 mm mô tả độ dày thân dây và OD 198 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
Tên size chỉ ghi 192x3 mm, nhưng OD 198 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 192 mm mà OD không gần 198 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 192 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 198 mm | 192 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 192 mm | 198 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 189.5x3 mm | 189.5 | 3 | 195.5 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 190x3 mm | 190 | 3 | 196 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 191x3 mm | 191 | 3 | 197 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 193x3 mm | 193 | 3 | 199 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 194x3 mm | 194 | 3 | 200 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 191x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 192x3 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 192 mm, CS 3 mm, OD 198 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 191x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 192 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 192 mm và CS 3 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 192/3/198 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 192 mm, CS 3 mm và OD 198 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.