-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 192x4.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 192 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 201 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Nếu chỉ ghi “đường kính 192 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 192 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo ra OD 201 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 192 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 201 mm | 192 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 192 mm | 201 − 2 × 4.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 178x4.5 mm | 178 | 4.5 | 187 | ID thấp hơn 14 mm; cùng CS. |
| 180x4.5 mm | 180 | 4.5 | 189 | ID thấp hơn 12 mm; cùng CS. |
| 185x4.5 mm | 185 | 4.5 | 194 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS. |
| 186x4.5 mm | 186 | 4.5 | 195 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 189.5x4.5 mm | 189.5 | 4.5 | 198.5 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 192 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 201 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 192 là đường kính trong; số 4.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 192 + 2 × 4.5 = 201 mm.
Khi OD gần 201 mm và CS gần 4.5 mm, ID tính ngược phải gần 192 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 192 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 201 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 192 + 2 × 4.5 = 201 mm và 201 − 2 × 4.5 = 192 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 192 × 4.5 mm và OD 201 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh sách Oring theo ID và CS để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.