-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 27.71 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 193.7x6.99 mm: lòng vòng 193.7 mm, dây tròn 6.99 mm và đường kính ngoài 207.67999999999998 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 27.71 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 193.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 207.67999999999998 mm | 193.7 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 193.7 mm | 207.67999999999998 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 183.52x6.99 mm | 183.52 | 6.99 | 197.5 | ID thấp hơn 10.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.17999999999998 mm. |
| 187.3x6.99 mm | 187.3 | 6.99 | 201.28 | ID thấp hơn 6.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.39999999999998 mm. |
| 189.87x6.99 mm | 189.87 | 6.99 | 203.85 | ID thấp hơn 3.83 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.82999999999998 mm. |
| 196.22x6.99 mm | 196.22 | 6.99 | 210.2 | ID cao hơn 2.52 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.52000000000002 mm. |
| 200x6.99 mm | 200 | 6.99 | 213.98 | ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.30000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 196.22x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.52 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 193.7x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 193.7 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 207.67999999999998 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 207.67999999999998 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 193.7 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 207.67999999999998 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
OD danh nghĩa bằng 193.7 + 2 × 6.99 = 207.67999999999998 mm.
Không. 207.67999999999998 mm là OD, còn ID đúng là 193.7 mm.
Tính 207.67999999999998 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 193.7 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 193.7x6.99 mm.