Oring gioăng cao su tròn NBR size 193.7x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A768K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 193.70*6.99mm (AS884)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 193.7x6.99 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 27.71 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 193.7x6.99 mm: lòng vòng 193.7 mm, dây tròn 6.99 mm và đường kính ngoài 207.67999999999998 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 193.7 mm và CS 6.99 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 27.71 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong193.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài207.67999999999998 mm193.7 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID193.7 mm207.67999999999998 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
183.52x6.99 mm183.526.99197.5ID thấp hơn 10.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.17999999999998 mm.
187.3x6.99 mm187.36.99201.28ID thấp hơn 6.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.39999999999998 mm.
189.87x6.99 mm189.876.99203.85ID thấp hơn 3.83 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.82999999999998 mm.
196.22x6.99 mm196.226.99210.2ID cao hơn 2.52 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.52000000000002 mm.
200x6.99 mm2006.99213.98ID cao hơn 6.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.30000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 196.22x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.52 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 193.7x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 193.7, CS 6.99, OD 207.67999999999998 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 193.7x6.99 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 193.7x6.99 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 207.67999999999998 − 2 × 6.99 phải trả về 193.7 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 193.7x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 193.7 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 207.67999999999998 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 193.7x6.99 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 207.67999999999998 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 193.7 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 207.67999999999998 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 193.7x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 193.7x6.99 mm

OD của Oring 193.7x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 193.7 + 2 × 6.99 = 207.67999999999998 mm.

Có thể dùng 207.67999999999998 mm làm ID của Oring 193.7x6.99 mm không?

Không. 207.67999999999998 mm là OD, còn ID đúng là 193.7 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 193.7x6.99 mm thế nào?

Tính 207.67999999999998 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 193.7 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 193.7x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 193.7x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 193.7x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 193.7x6.99 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347