Oring gioăng cao su tròn NBR size 194.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A695K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 194.30*5.70mm (G-195)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 194.3x5.7 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Với size 194.3x5.7 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.85 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 11.4 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 205.70000000000002 mm để xác minh lại ID 194.3 mm và CS 5.7 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 194.3 mm và CS 5.7 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 34.09. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 194.3 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 205.70000000000002 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
179.3x5.7 mm179.35.7190.70000000000002ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
184.3x5.7 mm184.35.7195.70000000000002ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
189.3x5.7 mm189.35.7200.70000000000002ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
199.3x5.7 mm199.35.7210.70000000000002ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
209.3x5.7 mm209.35.7220.70000000000002ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 189.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 194.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 194.3 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5.7 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 205.70000000000002 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong194.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài205.70000000000002 mm194.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID194.3 mm205.70000000000002 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 194.3x5.7 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 11.4 mm, không phải 5.7 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.85 mm, còn CS đầy đủ là 5.7 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 194.3x5.7 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 194.3x5.7 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 205.70000000000002 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 194.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 205.70000000000002 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 194.3 mm và OD 205.70000000000002 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 194.3x5.7 mm

Oring 194.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 205.70000000000002 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 194.3x5.7 mm là gì?

194.3 + 2 × 5.7 = 205.70000000000002 mm.

Phép tính ngược của Oring 194.3x5.7 mm là gì?

205.70000000000002 − 2 × 5.7 = 194.3 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 194.3x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 194.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 194.3x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347