Oring gioăng cao su tròn NBR size 194.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B85NK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 194.50*8.40mm (P-195)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 194.5x8.4 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Với size 194.5x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 211.3 mm để xác minh lại ID 194.5 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 194.5 mm và CS 8.4 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 16.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 211.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 16.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 194.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 194.5, CS 8.4, OD 211.3 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 194.5x8.4 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
189.1x8.4 mm189.18.4205.9ID thấp hơn 5.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.4 mm.
189.5x8.4 mm189.58.4206.3ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
194.1x8.4 mm194.18.4210.9ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
199.1x8.4 mm199.18.4215.9ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm.
199.5x8.4 mm199.58.4216.3ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 194.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong194.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài211.3 mm194.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID194.5 mm211.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ba bước quyết định có giữ tên 194.5x8.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 194.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 8.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 211.3 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 194.5x8.4 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 194.5x8.4 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 211.3 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 8.4 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 194.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 194 mm sẽ làm OD đổi thành 210.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 8.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 194.5x8.4 mm

Bán kính dây của Oring 194.5x8.4 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 4.2 mm.

Vì sao OD của Oring 194.5x8.4 mm lớn hơn ID 16.8 mm?

Vì có một CS 8.4 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 194.5x8.4 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 194.5x8.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347