-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 195x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 195 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 201 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 195 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 201 mm | 195 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 195 mm | 201 − 2 × 3 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 195 mm, CS 3 mm, OD 201 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 65.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 193x3 mm | 193 | 3 | 199 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 194x3 mm | 194 | 3 | 200 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 194.5x3 mm | 194.5 | 3 | 200.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 196x3 mm | 196 | 3 | 202 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 197x3 mm | 197 | 3 | 203 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 195/3/201 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 195 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 195 + 2 × 3 = 201 mm.
Khi OD gần 201 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 195 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 195 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 201 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 195 + 2 × 3 = 201 mm và 201 − 2 × 3 = 195 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 195x3 mm được nhận diện bằng ID 195 mm, CS 3 mm và OD 201 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 195 mm, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan để tra cứu thêm trước khi chọn.