-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 195x5.3 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 195 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5.3 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 205.6 mm. Bộ ba 195 – 5.3 – 205.6 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 195 và 5.3 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 175x5.3 mm | 175 | 5.3 | 185.6 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 180x5.3 mm | 180 | 5.3 | 190.6 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 185x5.3 mm | 185 | 5.3 | 195.6 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 190x5.3 mm | 190 | 5.3 | 200.6 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 200x5.3 mm | 200 | 5.3 | 210.6 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 190x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 195 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 205.6 mm | 195 + 2 × 5.3 |
| Kiểm tra ngược ID | 195 mm | 205.6 − 2 × 5.3 |
| Chênh OD − ID | 10.6 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 205.6 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 195 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 205.6 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 205.6 mm là kết quả tính toán.
195 + 2 × 5.3 = 205.6 mm.
205.6 − 2 × 5.3 = 195 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.3 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Size hiện tại có ID 195 mm và CS 5.3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.