Oring gioăng cao su tròn NBR size 195x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B73BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 195.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 195x5.3 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Size 195x5.3 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 195 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5.3 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 205.6 mm. Bộ ba 195 – 5.3 – 205.6 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 195 mm và CS 5.3 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 195 và 5.3 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
175x5.3 mm1755.3185.6ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
180x5.3 mm1805.3190.6ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
185x5.3 mm1855.3195.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
190x5.3 mm1905.3200.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
200x5.3 mm2005.3210.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 190x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 195x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 195 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.3 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 205.6 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong195 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài205.6 mm195 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID195 mm205.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 195x5.3 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 205.6 mm là ID: sai khác với ID thật là 10.6 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 195 mm có 0 chữ số thập phân và CS 5.3 mm có 1; làm tròn ID thành 195 mm sẽ làm OD đổi thành 205.6 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 195x5.3 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 195x5.3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 205.6 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 195 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 205.6 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 195x5.3 mm

Oring 195x5.3 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 205.6 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 195x5.3 mm là gì?

195 + 2 × 5.3 = 205.6 mm.

Phép tính ngược của Oring 195x5.3 mm là gì?

205.6 − 2 × 5.3 = 195 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.3 mm.

Đo ID của Oring 195x5.3 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 195 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 195 mm và CS 5.3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347