-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 195x5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 195 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 205 mm. Bộ ba 195 – 5 – 205 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Tên size chỉ ghi 195x5 mm, nhưng OD 205 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 195 mm mà OD không gần 205 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 195 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 205 mm | 195 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 195 mm | 205 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 192x5 mm | 192 | 5 | 202 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 193x5 mm | 193 | 5 | 203 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 194x5 mm | 194 | 5 | 204 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 196x5 mm | 196 | 5 | 206 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 197x5 mm | 197 | 5 | 207 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 194x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 195x5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 195 mm, CS 5 mm hoặc OD 205 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 205 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 195 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 205 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
OD danh nghĩa bằng 195 + 2 × 5 = 205 mm.
Không. 205 mm là OD, còn ID đúng là 195 mm.
Tính 205 − 2 × 5; kết quả phải trở về 195 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 195x5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.