-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 195x6 mm, trong đó ID = 195 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 207 mm. Bộ ba 195 – 6 – 207 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 195 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 207 mm | 195 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 195 mm | 207 − 2 × 6 |
Ở kích thước 195x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 191.2x6 mm | 191.2 | 6 | 203.2 | ID thấp hơn 3.8 mm; cùng CS. |
| 193x6 mm | 193 | 6 | 205 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 196x6 mm | 196 | 6 | 208 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 198x6 mm | 198 | 6 | 210 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 200x6 mm | 200 | 6 | 212 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 195 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 207 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 195 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 195 + 2 × 6 = 207 mm.
Khi OD gần 207 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 195 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 195/6/207 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 195 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 207 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 195x6 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 195 mm hoặc thay đổi CS 6 mm, hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và đối chiếu từng kích thước riêng.