Oring gioăng cao su tròn NBR size 196.22x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A769K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 196.22*6.99mm (AS444)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 196.22x6.99 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 196.22x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 196.22 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 210.2 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 196.22 mm và CS 6.99 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 196 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 209.98 mm, khác OD đúng 210.2 mm một lượng 0.22 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
187.3x6.99 mm187.36.99201.28ID thấp hơn 8.92 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.92 mm.
189.87x6.99 mm189.876.99203.85ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
193.7x6.99 mm193.76.99207.67999999999998ID thấp hơn 2.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.52000000000002 mm.
200x6.99 mm2006.99213.98ID cao hơn 3.78 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.78 mm.
202.57x6.99 mm202.576.99216.54999999999998ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 193.7x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.52 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 196.22x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 196.22 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 6.99 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 210.2 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong196.22 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài210.2 mm196.22 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID196.22 mm210.2 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 196.22x6.99 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 210.2 − 2 × 6.99 phải trả về 196.22 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 196.22x6.99 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 210.2 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 196.22 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 210.2 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 196.22x6.99 mm

Oring 196.22x6.99 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 210.2 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 196.22x6.99 mm là gì?

196.22 + 2 × 6.99 = 210.2 mm.

Phép tính ngược của Oring 196.22x6.99 mm là gì?

210.2 − 2 × 6.99 = 196.22 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.

Đo ID của Oring 196.22x6.99 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 196.22 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 196.22x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347