-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 196x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 196 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 203 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 196 mm, CS 3.5 mm, OD 203 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 56.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 196 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 203 mm | 196 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 196 mm | 203 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 193x3.5 mm | 193 | 3.5 | 200 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 194x3.5 mm | 194 | 3.5 | 201 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 195x3.5 mm | 195 | 3.5 | 202 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 198x3.5 mm | 198 | 3.5 | 205 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 199x3.5 mm | 199 | 3.5 | 206 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 196/3.5/203 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 196 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 196 + 2 × 3.5 = 203 mm.
Khi OD gần 203 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 196 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 196/3.5/203 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 196 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 203 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 196x3.5 mm được nhận diện bằng ID 196 mm, CS 3.5 mm và OD 203 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 196 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.