-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 196x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 196 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 204 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 196 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 204 mm | 196 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 196 mm | 204 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 196 mm, CS 4 mm, OD 204 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 49.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 193x4 mm | 193 | 4 | 201 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 194x4 mm | 194 | 4 | 202 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 195x4 mm | 195 | 4 | 203 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 198x4 mm | 198 | 4 | 206 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 199x4 mm | 199 | 4 | 207 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 196/4/204 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 196 mm × CS 4 mm; OD tính được là 204 mm.
Không. 204 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 196 mm.
Tính 204 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 196 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 196 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 204 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 196 + 2 × 4 = 204 mm và 204 − 2 × 4 = 196 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 196x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 196 mm hoặc CS 4 mm, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.