-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 198 mm, CS 6 mm và OD 210 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 198” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 198 mm trong khi giữ CS 6 mm sẽ tạo OD 210 mm, khác OD đúng 210 mm một lượng 0 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 198 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 210 mm | 198 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 198 mm | 210 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 193x6 mm | 193 | 6 | 205 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 195x6 mm | 195 | 6 | 207 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 196x6 mm | 196 | 6 | 208 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 200x6 mm | 200 | 6 | 212 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 201x6 mm | 201 | 6 | 213 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 196x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 198 mm và OD 210 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 210 mm và CS gần 6 mm. Phép tính ngược cho ID 198 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 210 mm nhưng CS đo khác 6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3 mm.
Vì có một CS 6 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 198x6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.