Oring gioăng cao su tròn NBR size 199.1x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11A826K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 199.10*8.40mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 199.1x8.4 mm trước khi chọn và lắp

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 199.1 mm, CS 8.4 mm và OD 215.9 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 199.1” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 8.4 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Quy trình đo lại Oring 199.1x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 199.1 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 8.4 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 215.9 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong199.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài215.9 mm199.1 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID199.1 mm215.9 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 199.1 mm và CS 8.4 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 23.70. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 199.1 mm đi cùng CS 8.4 mm và tạo OD 215.9 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 199.1x8.4 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 199.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 199 mm sẽ làm OD đổi thành 215.8 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

199.5x8.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
189.5x8.4 mm189.58.4206.3ID thấp hơn 9.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.6 mm.
194.1x8.4 mm194.18.4210.9ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
194.5x8.4 mm194.58.4211.3ID thấp hơn 4.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.6 mm.
199.5x8.4 mm199.58.4216.3ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.
204.1x8.4 mm204.18.4220.9ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 199.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 199.1/8.4/215.9 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 199.1x8.4 mm

Oring 199.1x8.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 215.9 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 199.1x8.4 mm là gì?

199.1 + 2 × 8.4 = 215.9 mm.

Phép tính ngược của Oring 199.1x8.4 mm là gì?

215.9 − 2 × 8.4 = 199.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.

Đo ID của Oring 199.1x8.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 199.1 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 215.9 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 199.1x8.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347