Oring gioăng cao su tròn NBR size 199.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11A351K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 199.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 199.5x3 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 199.5x3 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 199.5 mm, CS bằng 3 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 205.5 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Quy trình đo lại Oring 199.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 199.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 205.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong199.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài205.5 mm199.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID199.5 mm205.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 199.5 mm và CS 3 mm

Tên size chỉ ghi 199.5x3 mm, nhưng OD 205.5 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 199.5 mm mà OD không gần 205.5 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 199.5x3 mm

  • Nhầm OD thành ID: 205.5 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 199.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 199.5 mm mà CS khác 3 mm sẽ tạo OD khác 205.5 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 199.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 200 mm sẽ làm OD đổi thành 206 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
197x3 mm1973203ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
198x3 mm1983204ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
199x3 mm1993205ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
200x3 mm2003206ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
202x3 mm2023208ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 199x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 199.5x3 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 199.5 mm, CS 3 mm, OD 205.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 199x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 199.5x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 199.5 mm, CS 3 mm hoặc OD 205.5 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 199.5x3 mm

OD của Oring 199.5x3 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 199.5 + 2 × 3 = 205.5 mm.

Có thể dùng 205.5 mm làm ID của Oring 199.5x3 mm không?

Không. 205.5 mm là OD, còn ID đúng là 199.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 199.5x3 mm thế nào?

Tính 205.5 − 2 × 3; kết quả phải trở về 199.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 199.5x3 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 199.5x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 199.5x3 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 199.5 mm, CS 3 mm và OD 205.5 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347