Oring gioăng cao su tròn NBR size 199.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B86NK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 199.50*8.40mm (P-200)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 199.5x8.4 mm tại TDKMART.COM

Với size 199.5x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 216.3 mm để xác minh lại ID 199.5 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 199.5 mm và CS 8.4 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 16.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 216.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 16.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 199.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 8.4 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 216.3 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
194.1x8.4 mm194.18.4210.9ID thấp hơn 5.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.4 mm.
194.5x8.4 mm194.58.4211.3ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
199.1x8.4 mm199.18.4215.9ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm.
204.1x8.4 mm204.18.4220.9ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm.
209.1x8.4 mm209.18.4225.9ID cao hơn 9.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 199.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong199.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài216.3 mm199.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID199.5 mm216.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 199.5x8.4 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 199.5x8.4 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 216.3 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 8.4 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 199.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 200 mm sẽ làm OD đổi thành 216.8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ba bước quyết định có giữ tên 199.5x8.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 199.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 8.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 216.3 mm và phép tính ngược.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 8.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 199.5x8.4 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 199.5x8.4 mm?

Ghi NBR, ID 199.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 216.3 mm.

Oring 199.5x8.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 216.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 199.5x8.4 mm là gì?

199.5 + 2 × 8.4 = 216.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 199.5x8.4 mm là gì?

216.3 − 2 × 8.4 = 199.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.

Đo ID của Oring 199.5x8.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 199.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 199.5x8.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347