-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 199.5x8.4 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 4.2 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 16.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 216.3 mm để xác minh lại ID 199.5 mm và CS 8.4 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
Độ chênh giữa OD và ID là 16.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 216.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 16.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 194.1x8.4 mm | 194.1 | 8.4 | 210.9 | ID thấp hơn 5.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.4 mm. |
| 194.5x8.4 mm | 194.5 | 8.4 | 211.3 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 199.1x8.4 mm | 199.1 | 8.4 | 215.9 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.4 mm. |
| 204.1x8.4 mm | 204.1 | 8.4 | 220.9 | ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.6 mm. |
| 209.1x8.4 mm | 209.1 | 8.4 | 225.9 | ID cao hơn 9.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.6 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 199.1x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 199.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 216.3 mm | 199.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 199.5 mm | 216.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Ghi NBR, ID 199.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 216.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 216.3 mm là kết quả tính toán.
199.5 + 2 × 8.4 = 216.3 mm.
216.3 − 2 × 8.4 = 199.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 199.5x8.4 mm.