-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 199x3.5 mm, trong đó ID = 199 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 206 mm. Bộ ba 199 – 3.5 – 206 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 199 mm, CS 3.5 mm, OD 206 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 56.86, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 199 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 206 mm | 199 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 199 mm | 206 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 196x3.5 mm | 196 | 3.5 | 203 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 198x3.5 mm | 198 | 3.5 | 205 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 200x3.5 mm | 200 | 3.5 | 207 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 201x3.5 mm | 201 | 3.5 | 208 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 202x3.5 mm | 202 | 3.5 | 209 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 199x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 199 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 206 mm.
Không. 206 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 199 mm.
Tính 206 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 199 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 199/3.5/206 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 199 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 206 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 199x3.5 mm được nhận diện bằng ID 199 mm, CS 3.5 mm và OD 206 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 199 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.