Oring gioăng cao su tròn NBR size 199x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BO06K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 199.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 199x3.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 199x3.5 mm, trong đó ID = 199 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 206 mm. Bộ ba 199 – 3.5 – 206 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Vì sao size 199x3.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 199 mm, CS 3.5 mm, OD 206 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 56.86, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 199 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 206 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 206 − 2 × 3.5 = 199 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID199 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD206 mm199 + 2 × 3.5
ID tính ngược199 mm206 − 2 × 3.5

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 206 mm là OD; ID đúng là 199 mm, chênh 7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 199 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
196x3.5 mm1963.5203ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
198x3.5 mm1983.5205ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
200x3.5 mm2003.5207ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
201x3.5 mm2013.5208ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
202x3.5 mm2023.5209ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 199x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 199 mm và CS 3.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 199x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 199x3.5 mm là gì?

Đó là ID 199 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 206 mm.

OD của Oring 199x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 206 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 199 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 199x3.5 mm thế nào?

Tính 206 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 199 mm.

Đo CS của Oring 199x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 199x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 199x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 199x3.5 mm

Hãy coi bộ số 199/3.5/206 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 199 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 206 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 199x3.5 mm được nhận diện bằng ID 199 mm, CS 3.5 mm và OD 206 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 199 mm, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347