-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 19x2.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 19 mm, CS bằng 2.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 24 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 19 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 24 mm | 19 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 19 mm | 24 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 5 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 24 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 5 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 17.5x2.5 mm | 17.5 | 2.5 | 22.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 18x2.5 mm | 18 | 2.5 | 23 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 18.5x2.5 mm | 18.5 | 2.5 | 23.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 19.5x2.5 mm | 19.5 | 2.5 | 24.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 20x2.5 mm | 20 | 2.5 | 25 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 18.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 19x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 19 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 24 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 19 mm, CS 2.5 mm, OD 24 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 18.5x2.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.25 mm.
Vì có một CS 2.5 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Size hiện tại có ID 19 mm và CS 2.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.