Oring gioăng cao su tròn NBR size 19x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BL53K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 19.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 19x3.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Size 19x3.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 19 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 26 mm. Bộ ba 19 – 3.5 – 26 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong19 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài26 mm19 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID19 mm26 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 19 mm và CS 3.5 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 19 mm, CS 3.5 mm, OD 26 mm và chênh lệch OD − ID 7 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 19x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 19 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 26 mm.
  5. Tính ngược 26 − 2 × 3.5 = 19 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 19x3.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 19 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 19 mm sẽ làm OD đổi thành 26 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
16x3.5 mm163.523ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
17x3.5 mm173.524ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
18x3.5 mm183.525ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
20x3.5 mm203.527ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
21x3.5 mm213.528ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 18x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 19x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 19 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 26 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 19 mm, CS 3.5 mm, OD 26 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 18x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 19x3.5 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 19x3.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 26 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 26 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.5 mm và tính ngược ID 19 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 19x3.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 19x3.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 19 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 26 mm thay vì 26 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 19/3.5/26 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 19x3.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347