-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 19x3 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 19 mm, CS bằng 3 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 25 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 19 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 25 mm | 19 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 19 mm | 25 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 19 mm trong khi giữ CS 3 mm sẽ tạo OD 25 mm, khác OD đúng 25 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 17.5x3 mm | 17.5 | 3 | 23.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 18x3 mm | 18 | 3 | 24 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 18.5x3 mm | 18.5 | 3 | 24.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 19.2x3 mm | 19.2 | 3 | 25.2 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm. |
| 19.5x3 mm | 19.5 | 3 | 25.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.2x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 19 mm, CS 3 mm, OD 25 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 19.2x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 19x3 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 19 mm, CS 3 mm, OD 25 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 19 mm đứng trước, CS 3 mm đứng sau; OD tính được là 25 mm.
OD danh nghĩa bằng 19 + 2 × 3 = 25 mm.
Để so sánh size 19x3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.