Oring gioăng cao su tròn NBR size 2.06x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A180K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.06*2.62mm (AS103)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 2.06x2.62 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 2.06x2.62 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 2.06 mm, CS bằng 2.62 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 7.300000000000001 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong2.06 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài7.300000000000001 mm2.06 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID2.06 mm7.300000000000001 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 2.06 mm và CS 2.62 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 2.06 mm, CS 2.62 mm, OD 7.300000000000001 mm và chênh lệch OD − ID 5.24 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 2.06x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 2.06, CS 2.62, OD 7.300000000000001 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 2.06x2.62 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 2.06x2.62 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 2.06 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 2 mm sẽ làm OD đổi thành 7.24 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
1.24x2.62 mm1.242.626.48ID thấp hơn 0.82 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.820000000000001 mm.
2.84x2.62 mm2.842.628.08ID cao hơn 0.78 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.779999999999999 mm.
3.63x2.62 mm3.632.628.870000000000001ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm.
4.42x2.62 mm4.422.629.66ID cao hơn 2.36 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.359999999999999 mm.
5.23x2.62 mm5.232.6210.47ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.84x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.78 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 2.06x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 7.300000000000001 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 2.06 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 7.300000000000001 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 2.06x2.62 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 2.06x2.62 mm

Phép tính thuận của Oring 2.06x2.62 mm là gì?

2.06 + 2 × 2.62 = 7.300000000000001 mm.

Phép tính ngược của Oring 2.06x2.62 mm là gì?

7.300000000000001 − 2 × 2.62 = 2.06 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Đo ID của Oring 2.06x2.62 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 2.06 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 7.300000000000001 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 2.06x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347