Oring gioăng cao su tròn NBR size 2.2x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A007K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.20*1.60mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 2.2x1.6 mm tại TDKMART.COM

Với size 2.2x1.6 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.8 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.2 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 5.4 mm để xác minh lại ID 2.2 mm và CS 1.6 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.75x1.6 mm2.751.65.95ID cao hơn 0.55 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.55 mm.
3.1x1.6 mm3.11.66.300000000000001ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.900000000000001 mm.
4.1x1.6 mm4.11.67.3ID cao hơn 1.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.9 mm.
4.7x1.6 mm4.71.67.9ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
5x1.6 mm51.68.2ID cao hơn 2.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.8 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.75x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.55 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 2.2 mm và CS 1.6 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 2 mm trong khi giữ CS 1.6 mm sẽ tạo OD 5.2 mm, khác OD đúng 5.4 mm một lượng 0.2 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong2.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài5.4 mm2.2 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID2.2 mm5.4 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 2.2x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 2.2, CS 1.6, OD 5.4 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 2.2x1.6 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 2.2x1.6 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 5.4 − 2 × 1.6 phải trả về 2.2 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.6 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 2.2x1.6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 5.4 mm và CS gần 1.6 mm. Phép tính ngược cho ID 2.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 5.4 mm nhưng CS đo khác 1.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 2.2x1.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 2.2 mm, CS 1.6 mm hoặc OD 5.4 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 2.2x1.6 mm

Phép tính thuận của Oring 2.2x1.6 mm là gì?

2.2 + 2 × 1.6 = 5.4 mm.

Phép tính ngược của Oring 2.2x1.6 mm là gì?

5.4 − 2 × 1.6 = 2.2 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.

Đo ID của Oring 2.2x1.6 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 2.2 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 5.4 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 2.2x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347