-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 2.2x1.6 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.8 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.2 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 5.4 mm để xác minh lại ID 2.2 mm và CS 1.6 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.75x1.6 mm | 2.75 | 1.6 | 5.95 | ID cao hơn 0.55 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.55 mm. |
| 3.1x1.6 mm | 3.1 | 1.6 | 6.300000000000001 | ID cao hơn 0.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.900000000000001 mm. |
| 4.1x1.6 mm | 4.1 | 1.6 | 7.3 | ID cao hơn 1.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.9 mm. |
| 4.7x1.6 mm | 4.7 | 1.6 | 7.9 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
| 5x1.6 mm | 5 | 1.6 | 8.2 | ID cao hơn 2.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.8 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.75x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.55 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 2 mm trong khi giữ CS 1.6 mm sẽ tạo OD 5.2 mm, khác OD đúng 5.4 mm một lượng 0.2 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 2.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 5.4 mm | 2.2 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 2.2 mm | 5.4 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 5.4 mm và CS gần 1.6 mm. Phép tính ngược cho ID 2.2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 5.4 mm nhưng CS đo khác 1.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 2.2x1.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 2.2 mm, CS 1.6 mm hoặc OD 5.4 mm.
2.2 + 2 × 1.6 = 5.4 mm.
5.4 − 2 × 1.6 = 2.2 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 2.2x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.