Oring gioăng cao su tròn NBR size 2.4x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11A091K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.40*1.90mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 2.4x1.9 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 2.4x1.9 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 2.4 mm, CS bằng 1.9 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 6.199999999999999 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 2.4x1.9 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 2.4x1.9 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 6.199999999999999 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.9 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 2.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.9 mm có 1; làm tròn ID thành 2 mm sẽ làm OD đổi thành 5.8 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong2.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài6.199999999999999 mm2.4 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID2.4 mm6.199999999999999 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 2.4 mm và CS 1.9 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 2.4 mm, CS 1.9 mm, OD 6.199999999999999 mm và chênh lệch OD − ID 3.8 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 2.4x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 2.4 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 6.199999999999999 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

2.6x1.9 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.6x1.9 mm2.61.96.4ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.200000000000001 mm.
2.8x1.9 mm2.81.96.6ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.400000000000001 mm.
3.4x1.9 mm3.41.97.199999999999999ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
3.8x1.9 mm3.81.97.6ID cao hơn 1.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.400000000000001 mm.
4.2x1.9 mm4.21.98ID cao hơn 1.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.800000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.6x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 2.4x1.9 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 2.4x1.9 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 2.4x1.9 mm?

Ghi NBR, ID 2.4 mm, CS 1.9 mm và OD kiểm tra 6.199999999999999 mm.

Oring 2.4x1.9 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 6.199999999999999 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 2.4x1.9 mm là gì?

2.4 + 2 × 1.9 = 6.199999999999999 mm.

Phép tính ngược của Oring 2.4x1.9 mm là gì?

6.199999999999999 − 2 × 1.9 = 2.4 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.9 mm.

Đo ID của Oring 2.4x1.9 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 2.4 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 2.4x1.9 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347