Oring gioăng cao su tròn NBR size 2.57x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A038K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.57*1.78mm (AS005)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 2.57x1.78 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 2.57x1.78 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 2.57 mm, CS bằng 1.78 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 6.13 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 2.57 mm và CS 1.78 mm

ID 2.57 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.78 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3.56 mm.

Quy trình đo lại Oring 2.57x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 2.57 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 6.13 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
1.78x1.78 mm1.781.785.34ID thấp hơn 0.79 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.79 mm.
2.9x1.78 mm2.91.786.46ID cao hơn 0.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.33 mm.
3.17x1.78 mm3.171.786.73ID cao hơn 0.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.6 mm.
3.68x1.78 mm3.681.787.24ID cao hơn 1.11 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.11 mm.
4.47x1.78 mm4.471.788.03ID cao hơn 1.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.9 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.9x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong2.57 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài6.13 mm2.57 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID2.57 mm6.13 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 2.57x1.78 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.56 mm, không phải 1.78 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.89 mm, còn CS đầy đủ là 1.78 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 2.57 mm, CS 1.78 mm, OD 6.13 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 2.9x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 2.57x1.78 mm

Đo ID của Oring 2.57x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 2.57 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 6.13 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 2.57x1.78 mm?

Ghi NBR, ID 2.57 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 6.13 mm.

Oring 2.57x1.78 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 6.13 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 2.57x1.78 mm là gì?

2.57 + 2 × 1.78 = 6.13 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 2.57x1.78 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347