Oring gioăng cao su tròn NBR size 2.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B158K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.50*1.50mm (S-003)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 2.5x1.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 2.5 mm, CS 1.5 mm và OD 5.5 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 2.5” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Quy trình đo lại Oring 2.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 1.5 mm hay không.
  3. Đo ID 2.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 5.5 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong2.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài5.5 mm2.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID2.5 mm5.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 2.5 mm và CS 1.5 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 3 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 5.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 3 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 2.5x1.5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3 mm, không phải 1.5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.75 mm, còn CS đầy đủ là 1.5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
1.85x1.5 mm1.851.54.85ID thấp hơn 0.65 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.65 mm.
2x1.5 mm21.55ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
2.8x1.5 mm2.81.55.8ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
3x1.5 mm31.56ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
3.5x1.5 mm3.51.56.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.8x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 2.5 mm, CS 1.5 mm, OD 5.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 2.8x1.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 2.5x1.5 mm

Có nên kéo Oring 2.5x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 2.5x1.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 2.5x1.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 2.5 mm, CS 1.5 mm, OD 5.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 2.5x1.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 2.5 mm đứng trước, CS 1.5 mm đứng sau; OD tính được là 5.5 mm.

OD của Oring 2.5x1.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 2.5 + 2 × 1.5 = 5.5 mm.

Có thể dùng 5.5 mm làm ID của Oring 2.5x1.5 mm không?

Không. 5.5 mm là OD, còn ID đúng là 2.5 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 2.5x1.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347