Oring gioăng cao su tròn NBR size 2.84x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A181K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.84*2.62mm (AS104)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 2.84x2.62 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Cách đọc đúng của size hiện tại là 2.84 mm × 2.62 mm, không phải 8.08 mm × 2.62 mm. OD 8.08 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Quy trình đo lại Oring 2.84x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 2.84, CS 2.62, OD 8.08 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 2.84x2.62 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 2.84 mm và CS 2.62 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 1.08 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong2.84 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài8.08 mm2.84 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID2.84 mm8.08 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
1.24x2.62 mm1.242.626.48ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
2.06x2.62 mm2.062.627.300000000000001ID thấp hơn 0.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.779999999999999 mm.
3.63x2.62 mm3.632.628.870000000000001ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.790000000000001 mm.
4.42x2.62 mm4.422.629.66ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm.
5.23x2.62 mm5.232.6210.47ID cao hơn 2.39 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.39 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.06x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.78 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 2.84x2.62 mm

  • Nhầm OD thành ID: 8.08 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 2.84 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 2.84 mm mà CS khác 2.62 mm sẽ tạo OD khác 8.08 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 2.84 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 3 mm sẽ làm OD đổi thành 8.24 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 2.84x2.62 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 8.08 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 2.84 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 8.08 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 2.84x2.62 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 2.84x2.62 mm

Đo OD gần 8.08 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 2.84 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 2.84x2.62 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 2.84x2.62 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 3 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 8.24 mm thay vì 8.08 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 2.84/2.62/8.08 mm.

Số 2.84 trong Oring 2.84x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.62 trong Oring 2.84x2.62 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 2.84 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347