-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 2.84 mm × 2.62 mm, không phải 8.08 mm × 2.62 mm. OD 8.08 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 1.08 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 2.84 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 8.08 mm | 2.84 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 2.84 mm | 8.08 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 1.24x2.62 mm | 1.24 | 2.62 | 6.48 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm. |
| 2.06x2.62 mm | 2.06 | 2.62 | 7.300000000000001 | ID thấp hơn 0.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.779999999999999 mm. |
| 3.63x2.62 mm | 3.63 | 2.62 | 8.870000000000001 | ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.790000000000001 mm. |
| 4.42x2.62 mm | 4.42 | 2.62 | 9.66 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm. |
| 5.23x2.62 mm | 5.23 | 2.62 | 10.47 | ID cao hơn 2.39 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.39 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.06x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.78 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 8.08 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 2.84 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 8.08 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 2.84 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 3 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 8.24 mm thay vì 8.08 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 2.84/2.62/8.08 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Size hiện tại có ID 2.84 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.