Oring gioăng cao su tròn NBR size 2.8x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B160K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.80*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 2.8x1.5 mm: cách tách ID 2.8 mm và CS 1.5 mm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 1.87 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 2.8x1.5 mm: lòng vòng 2.8 mm, dây tròn 1.5 mm và đường kính ngoài 5.8 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong2.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài5.8 mm2.8 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID2.8 mm5.8 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 2.8 mm và CS 1.5 mm

ID 2.8 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
1.85x1.5 mm1.851.54.85ID thấp hơn 0.95 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.95 mm.
2x1.5 mm21.55ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
2.5x1.5 mm2.51.55.5ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
3x1.5 mm31.56ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
3.5x1.5 mm3.51.56.5ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 2.8x1.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 2.8 mm, CS 1.5 mm hoặc OD 5.8 mm.

Quy trình đo lại Oring 2.8x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 2.8, CS 1.5, OD 5.8 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 2.8x1.5 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 2.8x1.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 5.8 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 2.8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 2.8 mm mà CS khác 1.5 mm sẽ tạo OD khác 5.8 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 2.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 3 mm sẽ làm OD đổi thành 6 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 2.8 mm, CS 1.5 mm, OD 5.8 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 3x1.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 2.8x1.5 mm

Bán kính dây của Oring 2.8x1.5 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.75 mm.

Vì sao OD của Oring 2.8x1.5 mm lớn hơn ID 3 mm?

Vì có một CS 1.5 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 2.8x1.5 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 2.8 mm và CS 1.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347