Oring gioăng cao su tròn NBR size 20.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A026K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 20.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 20.1x1.6 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Oring NBR 20.1x1.6 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 20.1 + 2 × 1.6 = 23.3 mm. Chiều ngược: 23.3 − 2 × 1.6 = 20.1 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 20.1 mm và CS 1.6 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 12.56. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 20.1 mm đi cùng CS 1.6 mm và tạo OD 23.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong20.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài23.3 mm20.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID20.1 mm23.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
17.1x1.6 mm17.11.620.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
18.1x1.6 mm18.11.621.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
19.1x1.6 mm19.11.622.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
22.1x1.6 mm22.11.625.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
25.1x1.6 mm25.11.628.3ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 20.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.6 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 23.3 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 20.1x1.6 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.2 mm, không phải 1.6 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.8 mm, còn CS đầy đủ là 1.6 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 20.1x1.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 20.1 mm, CS 1.6 mm hoặc OD 23.3 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 19.1x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 20.1 mm và CS 1.6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 20.1x1.6 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 20.1x1.6 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.2 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 23.3 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 23.3 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.6 mm và tính ngược ID 20.1 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 20.1x1.6 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 20.1x1.6 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 20 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 23.2 mm thay vì 23.3 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 20.1/1.6/23.3 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 20.1x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347