-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 20.1x1.6 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 20.1 + 2 × 1.6 = 23.3 mm. Chiều ngược: 23.3 − 2 × 1.6 = 20.1 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 12.56. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 20.1 mm đi cùng CS 1.6 mm và tạo OD 23.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 20.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 23.3 mm | 20.1 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 20.1 mm | 23.3 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 17.1x1.6 mm | 17.1 | 1.6 | 20.3 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 18.1x1.6 mm | 18.1 | 1.6 | 21.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 19.1x1.6 mm | 19.1 | 1.6 | 22.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 22.1x1.6 mm | 22.1 | 1.6 | 25.3 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 25.1x1.6 mm | 25.1 | 1.6 | 28.3 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 19.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 20.1x1.6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 20.1 mm, CS 1.6 mm hoặc OD 23.3 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 19.1x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 3.2 mm.
OD sẽ khác 23.3 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 1.6 mm và tính ngược ID 20.1 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 20 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 23.2 mm thay vì 23.3 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 20.1/1.6/23.3 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 20.1x1.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.