Oring gioăng cao su tròn NBR size 20.22x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A368K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 20.22*3.53mm (AS211)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 20.22x3.53 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Tên sản phẩm chứa hai số 20.22 và 3.53, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 20.22 + 2 × 3.53 cho OD 27.279999999999998 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 27.279999999999998 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 20.22 mm và CS 3.53 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 20.22 và 3.53 mm.

Quy trình đo lại Oring 20.22x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 27.279999999999998 mm.
  3. Đo CS 3.53 mm, sau đó tính ID bằng 27.279999999999998 − 2 × 3.53.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 20.22 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
15.47x3.53 mm15.473.5322.53ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.749999999999998 mm.
17.04x3.53 mm17.043.5324.099999999999998ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
18.64x3.53 mm18.643.5325.7ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.579999999999998 mm.
21.82x3.53 mm21.823.5328.88ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000002 mm.
23.39x3.53 mm23.393.5330.45ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 18.64x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong20.22 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài27.279999999999998 mm20.22 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID20.22 mm27.279999999999998 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 20.22x3.53 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.06 mm, không phải 3.53 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.765 mm, còn CS đầy đủ là 3.53 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 20.22x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 20.22x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 27.279999999999998 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 20.22 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 27.279999999999998 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 20.22x3.53 mm

Oring 20.22x3.53 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 27.279999999999998 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 20.22x3.53 mm là gì?

20.22 + 2 × 3.53 = 27.279999999999998 mm.

Phép tính ngược của Oring 20.22x3.53 mm là gì?

27.279999999999998 − 2 × 3.53 = 20.22 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.

Đo ID của Oring 20.22x3.53 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 20.22 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 20.22x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347