-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 20.22 và 3.53, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 20.22 + 2 × 3.53 cho OD 27.279999999999998 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 27.279999999999998 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 20.22 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 15.47x3.53 mm | 15.47 | 3.53 | 22.53 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.749999999999998 mm. |
| 17.04x3.53 mm | 17.04 | 3.53 | 24.099999999999998 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 18.64x3.53 mm | 18.64 | 3.53 | 25.7 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.579999999999998 mm. |
| 21.82x3.53 mm | 21.82 | 3.53 | 28.88 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000002 mm. |
| 23.39x3.53 mm | 23.39 | 3.53 | 30.45 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 18.64x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 20.22 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 27.279999999999998 mm | 20.22 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 20.22 mm | 27.279999999999998 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 20.22x3.53 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 27.279999999999998 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 20.22 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 27.279999999999998 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 27.279999999999998 mm là kết quả tính toán.
20.22 + 2 × 3.53 = 27.279999999999998 mm.
27.279999999999998 − 2 × 3.53 = 20.22 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.53 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 20.22x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.