Oring gioăng cao su tròn NBR size 20.3x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11B976K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 20.30*2.40mm

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 20.3x2.4 mm

Điểm riêng của Oring 20.3x2.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 20.3 mm, CS 2.4 mm và OD 25.1 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 4.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 20.3x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 20.3 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 25.1 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong20.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25.1 mm20.3 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID20.3 mm25.1 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 20.3 mm và CS 2.4 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.2 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 20.3 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 25.1 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 20.3x2.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 20.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 20 mm sẽ làm OD đổi thành 24.8 mm.

Ba bước quyết định có giữ tên 20.3x2.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 20.3 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 25.1 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
18.6x2.4 mm18.62.423.400000000000002ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.699999999999998 mm.
19.6x2.4 mm19.62.424.400000000000002ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.699999999999998 mm.
19.8x2.4 mm19.82.424.6ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
20.5x2.4 mm20.52.425.3ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm.
20.8x2.4 mm20.82.425.6ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 20.3x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 20.3 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 25.1 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 20.3x2.4 mm

Có nên kéo Oring 20.3x2.4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 20.3x2.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 20.3x2.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 20.3 mm, CS 2.4 mm, OD 25.1 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 20.3x2.4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 20.3 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 25.1 mm.

OD của Oring 20.3x2.4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 20.3 + 2 × 2.4 = 25.1 mm.

Có thể dùng 25.1 mm làm ID của Oring 20.3x2.4 mm không?

Không. 25.1 mm là OD, còn ID đúng là 20.3 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 20.3x2.4 mm thế nào?

Tính 25.1 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 20.3 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 20.3x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347