Oring gioăng cao su tròn NBR size 20.3x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A201K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 20.30*2.62mm (AS117)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 20.3x2.62 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Đối với sản phẩm hiện tại, 20.3 mm không phải OD và 2.62 mm không phải bán kính của vòng. 20.3 mm là ID, 2.62 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 25.54 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 20.3 mm và CS 2.62 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 7.75. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 20.3 mm đi cùng CS 2.62 mm và tạo OD 25.54 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 20.3x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 20.3 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.62 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 25.54 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
17.46x2.62 mm17.462.6222.700000000000003ID thấp hơn 2.84 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.839999999999997 mm.
17.86x2.62 mm17.862.6223.1ID thấp hơn 2.44 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.44 mm.
18.72x2.62 mm18.722.6223.96ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm.
20.64x2.62 mm20.642.6225.880000000000003ID cao hơn 0.34 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.340000000000003 mm.
21.89x2.62 mm21.892.6227.130000000000003ID cao hơn 1.59 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.590000000000003 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20.64x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.34 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong20.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25.54 mm20.3 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID20.3 mm25.54 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ba bước quyết định có giữ tên 20.3x2.62 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 20.3 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 2.62 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 25.54 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 20.3x2.62 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 25.54 − 2 × 2.62 phải trả về 20.3 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 20.3/2.62/25.54 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 20.3x2.62 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 20.3x2.62 mm

Vì sao OD của Oring 20.3x2.62 mm lớn hơn ID 5.24 mm?

Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 20.3x2.62 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 20.3x2.62 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 20.3 mm, CS 2.62 mm và OD 25.54 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347