Oring gioăng cao su tròn NBR size 20.5x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A145K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 20.50*2.40mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 20.5x2.4 mm theo quy ước ID × CS

Điểm riêng của Oring 20.5x2.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 20.5 mm, CS 2.4 mm và OD 25.3 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 4.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 20.5 mm và CS 2.4 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 20.5 mm, CS 2.4 mm, OD 25.3 mm và chênh lệch OD − ID 4.8 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
19.6x2.4 mm19.62.424.400000000000002ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.899999999999998 mm.
19.8x2.4 mm19.82.424.6ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
20.3x2.4 mm20.32.425.1ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
20.8x2.4 mm20.82.425.6ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
21.5x2.4 mm21.52.426.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20.3x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 20.5x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 20.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.4 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 25.3 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong20.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25.3 mm20.5 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID20.5 mm25.3 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

20.3x2.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 20.5x2.4 mm

  • Ghi “đường kính 20.5 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 20.5x2.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 20.5x2.4 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 20.5x2.4 mm?

Ghi NBR, ID 20.5 mm, CS 2.4 mm và OD kiểm tra 25.3 mm.

Oring 20.5x2.4 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 25.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 20.5x2.4 mm là gì?

20.5 + 2 × 2.4 = 25.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 20.5x2.4 mm là gì?

25.3 − 2 × 2.4 = 20.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.4 mm.

Đo ID của Oring 20.5x2.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 20.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 20.5x2.4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347