Oring gioăng cao su tròn NBR size 20.5x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B865K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 20.50*2.50mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 20.5x2.5 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 20.5x2.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 20.5 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 25.5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong20.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài25.5 mm20.5 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID20.5 mm25.5 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 20.5 mm và CS 2.5 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 8.20 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
19x2.5 mm192.524ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
19.5x2.5 mm19.52.524.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
20x2.5 mm202.525ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
21x2.5 mm212.526ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
21.5x2.5 mm21.52.526.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 20x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 20.5/2.5/25.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 20.5x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.5 mm hay không.
  3. Đo ID 20.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 25.5 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 20.5x2.5 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 20.5x2.5 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 25.5 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.5 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 20.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 20 mm sẽ làm OD đổi thành 25 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 20x2.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 20.5x2.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 20.5x2.5 mm

Bán kính dây của Oring 20.5x2.5 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.25 mm.

Vì sao OD của Oring 20.5x2.5 mm lớn hơn ID 5 mm?

Vì có một CS 2.5 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 20.5x2.5 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 20.5x2.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347