-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 200 mm, CS 6.99 mm và OD 213.98 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 200” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Ở size này, CS chiếm khoảng 3.50% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 200 mm nhưng CS khác 6.99 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 213.98 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 200 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 213.98 mm | 200 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 200 mm | 213.98 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 189.87x6.99 mm | 189.87 | 6.99 | 203.85 | ID thấp hơn 10.13 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.13 mm. |
| 193.7x6.99 mm | 193.7 | 6.99 | 207.67999999999998 | ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.30000000000002 mm. |
| 196.22x6.99 mm | 196.22 | 6.99 | 210.2 | ID thấp hơn 3.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.78 mm. |
| 202.57x6.99 mm | 202.57 | 6.99 | 216.54999999999998 | ID cao hơn 2.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.56999999999998 mm. |
| 208.92x6.99 mm | 208.92 | 6.99 | 222.89999999999998 | ID cao hơn 8.92 mm; cùng CS; OD cao hơn 8.91999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 202.57x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 202.57x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 200 mm, CS 6.99 mm, OD 213.98 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 200 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 213.98 mm.
OD danh nghĩa bằng 200 + 2 × 6.99 = 213.98 mm.
Không. 213.98 mm là OD, còn ID đúng là 200 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 200x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.