Oring gioăng cao su tròn NBR size 200x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A770K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 200.00*6.99mm (AS886)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 200x6.99 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 200 mm, CS 6.99 mm và OD 213.98 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 200” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 200 mm và CS 6.99 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 3.50% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 200 mm nhưng CS khác 6.99 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 213.98 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong200 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài213.98 mm200 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID200 mm213.98 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
189.87x6.99 mm189.876.99203.85ID thấp hơn 10.13 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10.13 mm.
193.7x6.99 mm193.76.99207.67999999999998ID thấp hơn 6.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.30000000000002 mm.
196.22x6.99 mm196.226.99210.2ID thấp hơn 3.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.78 mm.
202.57x6.99 mm202.576.99216.54999999999998ID cao hơn 2.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.56999999999998 mm.
208.92x6.99 mm208.926.99222.89999999999998ID cao hơn 8.92 mm; cùng CS; OD cao hơn 8.91999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 202.57x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 200x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 200 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 6.99 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 213.98 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 200x6.99 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 213.98 − 2 × 6.99 phải trả về 200 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 202.57x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 200x6.99 mm

Có nên kéo Oring 200x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 200x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 200x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 200 mm, CS 6.99 mm, OD 213.98 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 200x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 200 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 213.98 mm.

OD của Oring 200x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 200 + 2 × 6.99 = 213.98 mm.

Có thể dùng 213.98 mm làm ID của Oring 200x6.99 mm không?

Không. 213.98 mm là OD, còn ID đúng là 200 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 200x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347