-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 201x5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 201 mm, tiết diện dây 5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 211 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 201 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 211 mm | 201 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 201 mm | 211 − 2 × 5 |
Ở kích thước 201x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 199x5 mm | 199 | 5 | 209 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 200x5 mm | 200 | 5 | 210 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 202x5 mm | 202 | 5 | 212 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 203x5 mm | 203 | 5 | 213 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 204x5 mm | 204 | 5 | 214 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 201/5/211 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 201 mm × CS 5 mm; OD tính được là 211 mm.
Không. 211 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 201 mm.
Tính 211 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 201 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 201/5/211 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 201 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 211 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 211 mm của size hiện tại được tính từ ID 201 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.