-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 202.57x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 202.57 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 213.23 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Nếu chỉ ghi “đường kính 202.57 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 202.57 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 213.23 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 202.57 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 213.23 mm | 202.57 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 202.57 mm | 213.23 − 2 × 5.33 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 189.87x5.33 mm | 189.87 | 5.33 | 200.53 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 196.22x5.33 mm | 196.22 | 5.33 | 206.88 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 208.92x5.33 mm | 208.92 | 5.33 | 219.58 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 215.27x5.33 mm | 215.27 | 5.33 | 225.93 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 221.62x5.33 mm | 221.62 | 5.33 | 232.28 | ID cao hơn 19.05 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 202.57 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 213.23 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 202.57 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 202.57 + 2 × 5.33 = 213.23 mm.
Khi OD gần 213.23 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 202.57 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 202.57/5.33/213.23 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 202.57 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 213.23 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.35 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 202.57x5.33 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 202.57 mm, CS 5.33 mm với các size khác và tránh nhầm OD 213.23 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.