Oring gioăng cao su tròn NBR size 202.57x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A604K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 202.57*5.33mm (AS369)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 202.57x5.33 mm

Với Oring NBR 202.57x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 202.57 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 213.23 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 202.57 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 202.57 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 213.23 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Quy trình xác minh ba số 202.57 – 5.33 – 213.23 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 202.57 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5.33 mm.
  4. Đo OD và so với 213.23 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 213.23 − 2 × 5.33 = 202.57 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID202.57 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD213.23 mm202.57 + 2 × 5.33
ID tính ngược202.57 mm213.23 − 2 × 5.33

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 213.23 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chỉ đo ID: 202.57 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 202.57 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
189.87x5.33 mm189.875.33200.53ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS.
196.22x5.33 mm196.225.33206.88ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
208.92x5.33 mm208.925.33219.58ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.
215.27x5.33 mm215.275.33225.93ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS.
221.62x5.33 mm221.625.33232.28ID cao hơn 19.05 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 202.57 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 213.23 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 202.57 mm và CS 5.33 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 202.57x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 202.57x5.33 mm là gì?

Số 202.57 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 202.57x5.33 mm có phải là ID không?

OD bằng 202.57 + 2 × 5.33 = 213.23 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 202.57x5.33 mm thế nào?

Khi OD gần 213.23 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 202.57 mm.

Đo CS của Oring 202.57x5.33 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 202.57x5.33 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 202.57x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 202.57x5.33 mm

Hãy coi bộ số 202.57/5.33/213.23 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 202.57 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 213.23 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 6.35 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 202.57x5.33 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 202.57 mm, CS 5.33 mm với các size khác và tránh nhầm OD 213.23 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347