-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 202.57x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 202.57 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 216.54999999999998 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
ID 202.57 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6.99 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 13.98 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 202.57 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 216.54999999999998 mm | 202.57 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 202.57 mm | 216.54999999999998 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 193.7x6.99 mm | 193.7 | 6.99 | 207.67999999999998 | ID thấp hơn 8.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.87 mm. |
| 196.22x6.99 mm | 196.22 | 6.99 | 210.2 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999998 mm. |
| 200x6.99 mm | 200 | 6.99 | 213.98 | ID thấp hơn 2.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.56999999999998 mm. |
| 208.92x6.99 mm | 208.92 | 6.99 | 222.89999999999998 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 215.27x6.99 mm | 215.27 | 6.99 | 229.25 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 200x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 202.57 mm, CS 6.99 mm, OD 216.54999999999998 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 200x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3.495 mm.
Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Size hiện tại có ID 202.57 mm và CS 6.99 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.