Oring gioăng cao su tròn NBR size 202.79x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A447K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 202.79*3.53mm (AS266)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 202.79x3.53 mm theo quy ước ID × CS

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 202.79 mm, CS 3.53 mm và OD 209.85 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 202.79” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.53 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 202.79 mm và CS 3.53 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 57.45 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 202.79x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 202.79 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.53 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 209.85 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
183.74x3.53 mm183.743.53190.8ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm.
190.09x3.53 mm190.093.53197.15ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
196.44x3.53 mm196.443.53203.5ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
209.14x3.53 mm209.143.53216.2ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.
215.49x3.53 mm215.493.53222.55ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 196.44x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong202.79 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài209.85 mm202.79 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID202.79 mm209.85 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 202.79x3.53 mm

  • Ghi “đường kính 202.79 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 202.79x3.53 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 202.79 mm, CS 3.53 mm hoặc OD 209.85 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 196.44x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 202.79x3.53 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 202.79x3.53 mm

OD của Oring 202.79x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 202.79 + 2 × 3.53 = 209.85 mm.

Có thể dùng 209.85 mm làm ID của Oring 202.79x3.53 mm không?

Không. 209.85 mm là OD, còn ID đúng là 202.79 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 202.79x3.53 mm thế nào?

Tính 209.85 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 202.79 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 202.79x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 202.79x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 202.79x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 202.79x3.53 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347