-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 202.87 mm × 2.62 mm, không phải 208.11 mm × 2.62 mm. OD 208.11 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
Tên size chỉ ghi 202.87x2.62 mm, nhưng OD 208.11 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 202.87 mm mà OD không gần 208.11 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 202.87 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 208.11 mm | 202.87 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 202.87 mm | 208.11 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 183.82x2.62 mm | 183.82 | 2.62 | 189.06 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 190.17x2.62 mm | 190.17 | 2.62 | 195.41 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 196.52x2.62 mm | 196.52 | 2.62 | 201.76000000000002 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.34999999999998 mm. |
| 209.22x2.62 mm | 209.22 | 2.62 | 214.46 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
| 215.57x2.62 mm | 215.57 | 2.62 | 220.81 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 196.52x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 196.52x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.
Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 202.87x2.62 mm.