-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 40.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 202x5 mm: lòng vòng 202 mm, dây tròn 5 mm và đường kính ngoài 212 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 202 mm trong khi giữ CS 5 mm sẽ tạo OD 212 mm, khác OD đúng 212 mm một lượng 0 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 202 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 212 mm | 202 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 202 mm | 212 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 199x5 mm | 199 | 5 | 209 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 200x5 mm | 200 | 5 | 210 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 201x5 mm | 201 | 5 | 211 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 203x5 mm | 203 | 5 | 213 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 204x5 mm | 204 | 5 | 214 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 201x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 202x5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 212 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 202 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 212 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 202x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.